Nghĩa tiếng Việt
- Lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài.danh từEN-VI Dict
- Vải may áo choàng.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A thin coating covered the cake.
-
He wore a warm coating for winter.
-
They were coating the pan with oil.