Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cock.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is cocking his head to listen.
/kˈɒkɪŋ/
cocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cock.
He is cocking his head to listen.