Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cod.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is codding the fish with salt.
/kˈɒdɪŋ/
codding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cod.
He is codding the fish with salt.