TanroDictionary

coddle

/ˈkɒdl/

Anh
0

coddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác); Người nũng nịu, người nhõng nhẽo; Người lười chảy thây ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác).danh từEN-VI Dict
  2. Người nũng nịu, người nhõng nhẽo.danh từEN-VI Dict
  3. Người lười chảy thây ra.danh từEN-VI Dict
  4. Nâng niu, chiều chuộng.động từEN-VI Dict
  5. bồi dưỡng (sau khi ốm... ).động từEN-VI Dict
  6. Tần, hầm (thức ăn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old coddle loved to spoil every child.

  2. The little coddle wanted a toy right away.

  3. That coddle stayed in bed all morning.

  4. Do not coddle him; he can try again.

  5. They coddle the patient with warm soup.