/ˈkoʊdəd ˈkɛrɪktɜː/
coded character là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ký tự mã hóa.
They discussed the coded character today.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm