Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của codeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He codes after school to learn new skills.
/kəʊdz/
codes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của code.
He codes after school to learn new skills.