Nghĩa tiếng Việt
- Sách chép tay (kinh thánh... ).danh từEN-VI Dict
- Bộ luật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old codex was kept in a case.
-
The codex listed the city's old rules.
/ˈkəʊdeks/
codex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách chép tay (kinh thánh... ); Bộ luật.
The old codex was kept in a case.
The codex listed the city's old rules.