TanroDictionary

codfish

/ˈkɑːdˌfɪʃ/

Anh
0

codfish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tuyết, cá moruy; Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá tuyết, cá moruy.danh từEN-VI Dict
  2. Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop sold fresh codfish.

  2. They tried to codfish the new customer.