Nghĩa tiếng Việt
- Cá tuyết, cá moruy.danh từEN-VI Dict
- Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop sold fresh codfish.
-
They tried to codfish the new customer.
/ˈkɑːdˌfɪʃ/
codfish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tuyết, cá moruy; Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.
The shop sold fresh codfish.
They tried to codfish the new customer.