TanroDictionary

codger

/ˈkɒdʒə(r)/

Anh
0

codger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old codger smiled at the children.