Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của codify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are codifying the old notes.
/kˈəʊdɪfˌaɪɪŋ/
codifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của codify.
They are codifying the old notes.