/ˈkɑːdlɪŋ/
codling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá tuyết con, cá moruy con.
The codling swam near the boat.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm