Nghĩa tiếng Việt
- Đồng trội; cùng trội; cùng ưu thế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Both genes were codominant in the plant.
/ˌkoʊˈdɑːmənənt/
codominant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng trội; cùng trội; cùng ưu thế.
Both genes were codominant in the plant.