TanroDictionary

codon

/ˈkoʊˌdɑːn/

Anh
0

codon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Côđon (đơn vị mã); thể chuông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côđon (đơn vị mã); thể chuông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A codon helps cells read genetic code.