TanroDictionary

coequal

/ˌkoʊˈikwəl/

Anh
0

coequal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng hàng, ngang hàng (với ai); Người bằng hàng, người ngang hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng hàng, ngang hàng (với ai).tính từEN-VI Dict
  2. Người bằng hàng, người ngang hàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were coequal in the final vote.

  2. Each coequal had the same rights.