Nghĩa tiếng Việt
- Bằng hàng, ngang hàng (với ai).tính từEN-VI Dict
- Người bằng hàng, người ngang hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were coequal in the final vote.
-
Each coequal had the same rights.
/ˌkoʊˈikwəl/
coequal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng hàng, ngang hàng (với ai); Người bằng hàng, người ngang hàng.
They were coequal in the final vote.
Each coequal had the same rights.