TanroDictionary

coevality

/koʊˈivələti/

Anh
0

coevality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất cùng tuổi; Tính chất cùng thời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất cùng tuổi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất cùng thời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their coevaliti made them easy to compare.

  2. The two tools had coevaliti in history.