Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cùng tuổi.danh từEN-VI Dict
- Tính chất cùng thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their coevaliti made them easy to compare.
-
The two tools had coevaliti in history.
/koʊˈivələti/
coevality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất cùng tuổi; Tính chất cùng thời.
Their coevaliti made them easy to compare.
The two tools had coevaliti in history.