Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng thực hiện (chỉ phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She served as coexecutrix of the estate.
/coɪɡˈzɛkjəˌtrɪks/
coexecutrix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cùng thực hiện (chỉ phụ nữ).
She served as coexecutrix of the estate.