Nghĩa tiếng Việt
- Sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her speech had great cogency and focus.
/ˈkəʊdʒənsi/
cogency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận).
Her speech had great cogency and focus.