Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến nhận thức.tính từEN-VI Dict
- Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Reading can improve cognitive skills over time.
-
She made a cognitive choice based on experience.
/ˈkɒɡnətɪv/
cognitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan đến nhận thức; Dựa trên hiểu biết, kinh nghiệm.
Reading can improve cognitive skills over time.
She made a cognitive choice based on experience.