Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snake was coiling around the branch.
/ˈkɔɪlɪŋ/
coiling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coil.
The snake was coiling around the branch.