Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật cắt dán (ảnh, giấy, que diêm... thành những hình nghệ thuật).danh từEN-VI Dict
- Bộ sưu tập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a collage from old photos and paper.
-
He kept a collage of his best memories.