Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của collar.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is collaring the papers for filing.
/kˈɒlərɪŋ/
collaring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của collar.
She is collaring the papers for filing.