TanroDictionary

collateral

/kəˈlætərəl/

Anh
0

collateral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở bên; Phụ thêm; Có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở bên.tính từEN-VI Dict
  2. Phụ thêm.tính từEN-VI Dict
  3. Có thân thuộc ngành bên, có họ nhưng khác chi.tính từEN-VI Dict
  4. Đồ ký quỹ ((cũng) collateral security).danh từEN-VI Dict
  5. Xem đặt cọcđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked collateral in practice.

  2. They provided collateral evidence to support the claim.

  3. Her collateral relatives visited on Sundays.

  4. They used the watch as collateral.

  5. The entry collateral points to đặt cọc.