Nghĩa tiếng Việt
- Bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a small collation after the meeting.
/kəˈleɪʃn/
collation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính).
We had a small collation after the meeting.