TanroDictionary

collation

/kəˈleɪʃn/

Anh
0

collation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had a small collation after the meeting.