TanroDictionary

collection

/kəˈlekʃn/

Anh
0

collection là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tập họp, sự tụ họp; Sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm; Sự quyên góp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tập họp, sự tụ họp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự quyên góp.danh từEN-VI Dict
  4. Kỳ thi học kỳ (ở Oxford và các trường đại học khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The collection grew after the fair.

  2. She has a large collection of old books.

  3. We started a collection for the local charity.

  4. The college ended with a formal collection.

  5. collection of taxes

    sự thu thuế