TanroDictionary

collectivity

/kəˌlɛkˈtɪvəti/

Anh
0

collectivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập thể, đoàn thể, tập đoàn; Tài sản chung; của chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập thể, đoàn thể, tập đoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Tài sản chung; của chung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village worked as a collectiviti.

  2. They shared the land as a collectiviti.