TanroDictionary

collet

/ˈkɑːlət/

Anh
0

collet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng; vành; đai; Mặt nhẫn (để khảm ngọc vào); Ống kẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng; vành; đai.danh từEN-VI Dict
  2. Mặt nhẫn (để khảm ngọc vào).danh từEN-VI Dict
  3. Ống kẹp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring had a thin collet.

  2. The jeweler checked the collet closely.

  3. The tool was held in a collet.