TanroDictionary

colligate

/ˈkɒlɪɡeɪt/

Anh
0

colligate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hợp, tổng hợp (các sự kiện rời rạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kết hợp, tổng hợp (các sự kiện rời rạc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They colligate the data carefully.