Nghĩa tiếng Việt
- Sự câu kết, sự thông đồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company was accused of collusion with rivals.
-
to enter into collusion with someone
cấu kết với ai, thông đồng với ai
/kəˈluːʒn/
collusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự câu kết, sự thông đồng.
The company was accused of collusion with rivals.
to enter into collusion with someone
cấu kết với ai, thông đồng với ai