Nghĩa tiếng Việt
- Tượng khổng lồ.danh từEN-VI Dict
- Người khổng lồ, vật khổng lồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A colossus stood in the old square.
-
He was a colossus in the field.
/kəˈlɒsəs/
colossus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng khổng lồ; Người khổng lồ, vật khổng lồ.
A colossus stood in the old square.
He was a colossus in the field.