TanroDictionary

colouration

/kˌʌlərˈeɪʃən/

Anh
0

colouration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu; Màu sắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tô màu, sự nhuộm màu, sự sơn màu.danh từEN-VI Dict
  2. Màu sắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist loved the colouration of the sky.

  2. The bird's colouration helped it hide.