TanroDictionary

colourless

/ˈkʌlələs/

Anh
0

colourless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không màu sắc; nhạt; xanh xao; Nhạt nhẽo, vô vị; Bàng quan; không theo bên nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không màu sắc; nhạt; xanh xao.tính từEN-VI Dict
  2. Nhạt nhẽo, vô vị.tính từEN-VI Dict
  3. Bàng quan; không theo bên nào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tea looked pale and colourless.

  2. The news report was a very colourless story.

  3. He stayed colourless in the debate.

  4. a colourless story

    câu chuyện nhạt nhẽo

  5. to lead a colourless life

    sống cuộc đời vô vị