TanroDictionary

colt

/kəʊlt/

Anh
0

colt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa non; Người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm; Roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa non.danh từEN-VI Dict
  2. Người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict
  3. Roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ).danh từEN-VI Dict
  4. Đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng.động từEN-VI Dict
  5. Súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The colt followed its mother across the grass.

  2. He was a colt in the new office.

  3. The sailor feared the harsh colt.

  4. They colt the sailor for breaking rules.

  5. He kept a colt in the drawer.