TanroDictionary

coma

/ˈkəʊmə/

Anh
0

coma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hôn mê; Mào lông (ở đầu hạt một số cây); Đầu sao chổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hôn mê.danh từEN-VI Dict
  2. Mào lông (ở đầu hạt một số cây).danh từEN-VI Dict
  3. Đầu sao chổi.danh từEN-VI Dict
  4. Côma.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The accident left him in a coma.

  2. The coma on the seed looked soft.

  3. We saw the coma of the comet.

  4. Doctors watched the coma closely.