TanroDictionary

combatant

/ˈkɒmbətənt/

Anh
0

combatant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiến đấu, tham chiến; Chiến sĩ, người chiến đấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến đấu, tham chiến.tính từEN-VI Dict
  2. Chiến sĩ, người chiến đấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every combatant must follow the rules of war.

  2. The combatant stayed calm during the match.

  3. combatant comrades

    bạn chiến đấu

  4. combatant forces

    lực lượng chiến đấu

  5. combatant arms

    (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) những đơn vị tham chiến