Nghĩa tiếng Việt
- Chiến đấu, tham chiến.tính từEN-VI Dict
- Chiến sĩ, người chiến đấu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every combatant must follow the rules of war.
-
The combatant stayed calm during the match.
-
combatant comrades
bạn chiến đấu
-
combatant forces
lực lượng chiến đấu
-
combatant arms
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự) những đơn vị tham chiến