Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của combat.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is combating tiredness with a strong coffee.
/kˈɒmbætɪŋ/
combating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của combat.
She is combating tiredness with a strong coffee.