Nghĩa tiếng Việt
- Kết hợp, phối hợp; có khả năng kết hợp, có khuynh hướng kết hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The combinative design joins many small parts neatly.
/ˈkɑːmbəˌneɪtɪv/
combinative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kết hợp, phối hợp; có khả năng kết hợp, có khuynh hướng kết hợp.
The combinative design joins many small parts neatly.