TanroDictionary

comer

/ˈkʌmə(r)/

Anh
0

comer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đến; , (thông tục) người có triển vọng, vật có triển vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đến.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) người có triển vọng, vật có triển vọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The first comer will receive a special prize.

  2. She is a real comer in the company.

  3. the first comer

    người đến đầu tiên