Nghĩa tiếng Việt
- Người đến.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) người có triển vọng, vật có triển vọng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The first comer will receive a special prize.
-
She is a real comer in the company.
-
the first comer
người đến đầu tiên