Nghĩa tiếng Việt
- Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.tính từEN-VI Dict
- Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái.tính từEN-VI Dict
- Đầy đủ, sung túc, phong lưu.tính từEN-VI Dict
- Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng.tính từEN-VI Dict
- Làm yên tâm, an ủi, khuyên giải.tính từEN-VI Dict
- Chăn lông vịt, chăn bông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They stayed in a comfortable room near the beach.
-
Do you feel comfortable speaking in front of others?
-
She enjoys living a very comfortable life in Paris.
-
I do not feel comfortable with this new plan.
-
Her kind words were very comfortable to hear.