TanroDictionary

comfortable

/ˈkʌmftəbl/

Anh
0

comfortable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng; Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái; Đầy đủ, sung túc, phong lưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng.tính từEN-VI Dict
  2. Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái.tính từEN-VI Dict
  3. Đầy đủ, sung túc, phong lưu.tính từEN-VI Dict
  4. Yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng.tính từEN-VI Dict
  5. Làm yên tâm, an ủi, khuyên giải.tính từEN-VI Dict
  6. Chăn lông vịt, chăn bông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stayed in a comfortable room near the beach.

  2. Do you feel comfortable speaking in front of others?

  3. She enjoys living a very comfortable life in Paris.

  4. I do not feel comfortable with this new plan.

  5. Her kind words were very comfortable to hear.