Nghĩa tiếng Việt
- Hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn.tính từEN-VI Dict
- Kỳ cục, lố bịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her comical hat made everyone smile.
-
His answer was comical and strange.
/ˈkɒmɪkl/
comical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hài hước, khôi hài, tức cười; vui nhộn; Kỳ cục, lố bịch.
Her comical hat made everyone smile.
His answer was comical and strange.