Nghĩa tiếng Việt
- Đại hội quốc dân (từ cổ La Mã).danh từEN-VI Dict
- Đại hội tuyển cử (cách mạng Pháp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the comitia on the desk.
-
The comitia gathered to choose new leaders.
/kəˈmɪʃiə/
comitia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại hội quốc dân (từ cổ La Mã); Đại hội tuyển cử (cách mạng Pháp).
He kept the comitia on the desk.
The comitia gathered to choose new leaders.