Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của commandđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She commanded the team to start at once.
/kəˈmɑːndɪd/
commanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của command.
She commanded the team to start at once.