Nghĩa tiếng Việt
- Lính com-măng-đô; biệt kích, đặc công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A commando moved quietly through the trees.
/kəˈmɑːndəʊ/
commando là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính com-măng-đô; biệt kích, đặc công.
A commando moved quietly through the trees.