TanroDictionary

commencing

/kəmˈɛnsɪŋ/

Anh
0

commencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commence.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commence.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are commencing the ceremony at noon.