Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commence.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are commencing the ceremony at noon.
/kəmˈɛnsɪŋ/
commencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commence.
They are commencing the ceremony at noon.