Nghĩa tiếng Việt
- Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm response was commendable.
/kəˈmendəbl/
commendable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng khen ngợi, đáng ca ngợi, đáng tán dương; đáng tuyên dương.
Her calm response was commendable.