Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commend.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are commending her for the clean work.
/kəmˈɛndɪŋ/
commending là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commend.
They are commending her for the clean work.