TanroDictionary

commentary

/ˈkɒməntri/

Anh
0

commentary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài bình luận; Lời chú thích, lời dẫn giải; Bài tường thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài bình luận.danh từEN-VI Dict
  2. Lời chú thích, lời dẫn giải.danh từEN-VI Dict
  3. Bài tường thuật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The commentary explained the game clearly.

  2. Read the commentary at the bottom of the page.

  3. Her commentary made the race easy to follow.