Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commentate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was commentating during the school game.
/kˈɒməntˌeɪtɪŋ/
commentating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của commentate.
She was commentating during the school game.