TanroDictionary

commerce

/ˈkɒmɜːs/

Anh
0

commerce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp; Sự quan hệ, sự giao thiệp; Sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự quan hệ, sự giao thiệp.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. International commerce has grown significantly this year.

  2. We should have commerce with local businesses.

  3. Their commerce was quiet and private.

  4. home commerce

    nội thương

  5. Chamber of commerce

    phòng thương mại