TanroDictionary

commercialization

/kəˌmɜːʃəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

commercialization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thương nghiệp hoá, sự biến thành hàng hoá; thương mại hóa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thương nghiệp hoá, sự biến thành hàng hoá.danh từEN-VI Dict
  2. thương mại hóadanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rapid commercialization changed the quiet town.

  2. The commercialization of the street upset some residents.