TanroDictionary

commingle

/kəˈmɪŋɡl/

Anh
0

commingle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn (với nhau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn (với nhau).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mix the colors carefully, and do not commingle them at first.